Thiết bị mạng

Sắp xếp theo:

Repotec 24-P Gigabit Ethernet Switch

P/N: RP-G2400DVB

Với hiệu suất lớn, switch có sử dụng ở lớp distributrion, hổ trợ các kết nôi backbone gigabit. Tốc độ hỗ trợ: 1000Mbps và Duplex mode (Full/Half) auto-detection.

Giá: 3.696.000 đ


Repotec 24-P Gigabit + 4 SFP Slot Web Smart Switch

P/N: RP-G2404W

Với hiệu suất lớn, switch có sử dụng ở lớp distributrion, hổ trợ các kết nôi backbone gigabit. Switch hỗ trợ các slot cho cáp quang mini-GBIC

Giá: 5.586.000 đ


Repotec 24-P Fast Ethernet + 2 Gigabit Switch

P/N: RP-G3224D

Dễ dàng sử dụng với tính năng Plug & play. Switch hỗ trợ lên tới 26 ports. Tốc độ hỗ trợ: (10/100/1000Mbps) và Duplex mode (Full/Half) auto-detection.

Giá: 2.352.000 đ


Repotec 24-Port Fast Ethernet Switch

P/N: RP-SW24P

Sản phẩm dùng các tổ chức nhỏ, tuân thủ theo tiêu chuẩn 802.3. Tương thích chuẩn 802.3 10Base-T, 802.3u 100Base-Tx, 802.3x Flow control. Tốc độ hỗ trợ: 10/100 Mbps với Duplex Mode (half/Full).

Giá: 1.197.000 đ


HP 2510-24 Switch

P/N: J9019B

Dòng switch layer 2, được thiết kế cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, gồm switch 24 hoặc 48 cổng tốc độ 10/100 và switch 24 hoặc 48 cổng tốc độ 10/100/1000, hỗ trợ cổng SFP và khả năng quản lý cấu hình bằng CLI.

Giá: 7.536.000 đ


HP 2510-24G Switch

P/N: J9279A

Dòng switch layer 2, được thiết kế cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, gồm switch 24 hoặc 48 cổng tốc độ 10/100 và switch 24 hoặc 48 cổng tốc độ 10/100/1000, hỗ trợ cổng SFP và khả năng quản lý cấu hình bằng CLI.

Giá: 19.716.000 đ


HP 1700-24 Switch

P/N: J9080A

Dòng switch layer 2, tốc độ 10/100, không quạt, quản lý bằng web, lý tưởng cho các văn phòng mở cần sự yên lặng trong khi làm việc hoặc kinh doanh, và thực hiện chuyển đổi từ mạng không quản lý sang mạng quản lý

Giá: 5.413.000 đ


HP 2610-24 Switch

P/N: J9085A

Dòng switch layer 2/3, tốc độ 10/100, hỗ trợ 2 cổng uplink 10/100/1000 và 2 cổng SFP. Cùng với những tính năng quản lý, bảo mật và khả năng định tuyến tĩnh, cập nhật phần mềm miễn phí và bảo hành theo dòng đời của sản phẩm, nên dòng switch HP 2610 sẽ phù hợp cho các doanh nghiệp lớn cần xây dựng hệ thống mạng với chi phí hiệu quả.

Giá: 14.000.000 đ


HP 1810-24G Switch

P/N: J9450A

Dòng switch layer 2, tốc độ 10/100/1000, quản lý bằng web, thích hợp cho các doanh nghiệp nhỏ cần các tính năng chính nhưng không phức tạp trong việc quản trị. HP 1810 switch hỗ trợ các tính năng QoS và bảo mật như độ ưu tiên của lưu lượng và khả năng ngăn chặn tấn công DoS. Tối ưu hóa các đặc trưng của VLAN và khả năng ghép cổng.

Giá: 8.633.000 đ


HP V1405-24G Switch

P/N: JD022A

Switch HP 1405 Series cung cấp dòng switch layer 2 không cần cấu hình & quản lý, hỗ trợ tốc độ 10/100/1000, dễ dàng cài đặt, tiết kiệm chi phí, thường sử dụng trong doanh nghiệp vừa và nhỏ.

Giá: 6.210.000 đ


HP V1405-24 Switch

P/N: JD986A

Switch HP 1405 Series cung cấp dòng switch layer 2 không cần cấu hình & quản lý, hỗ trợ tốc độ 10/100/1000, dễ dàng cài đặt, tiết kiệm chi phí, thường sử dụng trong doanh nghiệp vừa và nhỏ.

Giá: 2.380.000 đ


HP V1905-24 Switch

P/N: JD990A

Dòng switch layer 2 , tốc độ 10/100Mbps có 8 port trong đó có 1 port là Gigabit SFP dual-perposed 10/100/1000, dành cho các văn phòng nhỏ, có tính năng MDI/MDIX, hỗ trợ PoE.

Giá: 4.410.000 đ


HP 1910-24G Switch

P/N: JE006A

Dòng switch layer 2/3 Managed, tốc độ 10/100/1000Mbps với đầy đủ các tính năng bảo mật, kết nối LAN linh hoạt, PoE, VLAN, QoS.

Giá: 10.896.000 đ


HP E4210-24 Switch

P/N: JF427A

Dòng switch layer 2 Managed, Stackable/Clusterable tốc độ 10/100Mbps với đầy đủ các tính năng bảo mật, kết nối LAN linh hoạt, PoE, VLAN, QoS.

Giá: 10.700.000 đ


Tìm kiếm nhanh

Hãng sản xuất

  • HP
  • Intel
  • Repotec
  • TE Connectivity

Nhóm sản phẩm

  • Mạch Giao tiếp Mạng (NIC)
  • Bộ Chuyển mạch
  • Bộ Chuyển đổi Tín hiệu Quang
  • Thiết bị Không dây & Định tuyến
  • Máy chủ Dịch vụ In ấn

Hỗ trợ

  • PoE
  • Non- PoE

Số cổng

  • 8 cổng
  • 12 cổng
  • 16 cổng
  • 24 cổng
  • 48 cổng

Loại cổng

  • RJ45
  • LC
  • SC
  • ST

Khả năng cấu hình

  • Managed
  • Smart Web Managed
  • Unmanaged

Tốc độ

  • 10/100 (Fast Ethernet)
  • 10/100/1000 (Gigabit Ethernet)