AMP Category 6 Modular Jack, Unshielded, RJ45, SL, T568A/B, Almond

AMP Category 6 Modular Jack, Unshielded, RJ45, SL, T568A/B, Almond

P/N: 1375055-1     Đánh giá     |     Lượt xem: 4524   Chia sẻ:

Phân phối đầu jack hạt mạng âm tường RJ45 AMP CAT6 chính hãng tại TPHCM và Hà Nội

Đầu jack  hạt mạng âm tường RJ45 AMP CAT6 chính hãng dạng SL vượt tất cả các yêu cầu về hiệu suất cho những ứng dụng: Gigabit Ethernet (1000Base-Tx), 10/100Base-Tx, token ring, 155 Mbps ATM, 100Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng analog và digital, VoIP.

Họ tên:
Điện thoại:
Địa chỉ:
Email:
Số lượng: - +
 

 

Phân phối đầu jack hạt mạng âm tường RJ45 AMP CAT6 chính hãng giá tốt tại TPHCM và Hà Nội

Chuyên phân phối đầu jack hạt mạng âm tường RJ45 AMP CAT6 chính hãng giá tốt tại TPHCM và Hà Nội. Ổ cắm mạng Cat 6 dạng  SL vượt tất cả các yêu cầu về hiệu suất chuẩn TIA và ISO. Hệ thống Category 6 của AMP NETCONNECT tương thích với tất cả các yêu cầu về hiệu suất cho những ứng dụng hiện tại và trong tương lai chẳng hạn như: Gigabit Ethernet (1000Base-Tx), 10/100Base-Tx, token ring, 155 Mbps ATM, 100Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng analog và digital, VoIP.

Đầu jack hạt mạng âm tường RJ45 AMP CAT6 chính hãng có thiết kế nhỏ gọn và tương thích với mặt (faceplate) chuẩn và SL Series, nhãn màu hỗ trợ đấu dây theo cả hai chuẩn T568-A và T568-B, dễ dàng lắp đặt cáp với tùy chọn góc cáp vào là 900 hay 1800 , tích hợp lacing fixture (sắp xếp dây và bấm cùng một lúc 8 sợi) cho việc bấm cáp bằng  công cụ bấm SL (P/n 1725150). Có loại có nắp che bụi(W/Cover)

Thông số kỹ thuật

Đầu jack hạt mạng âm tường RJ45 AMP CAT6 chính hãng:

  1. Vượt qua tất cả các yêu cầu về hiệu suất của TIA/EIA Category 6
  2. Dễ dàng lắp đặt cáp với góc cáp vào là 1800 hoặc 900
  3. Hỗ trợ 2 chuẩn nối dây T568A hoặc T568B
  4. Có nắp che bụi.
  5. Đuôi chụp đi kèm giúp giới hạn độ uốn cong của cáp tại vị trí bấm.
  6. 8-Position RJ45 modular jack ứng dụng cho 1-, 2-, 3- and 4-cặp.
  7. Bấm đầu với công cụ SL Series Modular Jack Termination Tool hoặc 110 punch-down Tool.
  8. Performance data
Frequency
MHz
Insertion Loss (dB) Return Loss (dB) NEXT (dB) FEXT (dB)
Category 6 Standard Max Category 6 Standard Min Category 6 Standard Min Category 6 Standard Min
1
0.10
0.02
30
52.4
75.0
84.8
75.0
83.7
4
0.10
0.02
30
53.7
75.0
80.3
71.1
74.8
8
0.10
0.02
30
55.3
75.0
77.4
65.0
69.4
10
0.10
0.03
30
56.1
74.0
76.4
63.1
67.5
16
0.10
0.03
30
57.6
69.9
72.0
59.0
62.9
20
0.10
0.04
30
59.3
68.0
71.9
57.1
61.7
25
0.10
0.04
30
59.4
66.0
69.1
55.1
59.8
31.25
0.11
0.05
30
56.8
64.1
67.7
53.2
58.2
62.5
0.16
0.06
28
42.3
58.1
61.5
47.2
52.6
100
0.20
0.06
24
33.2
54.0
57.7
43.1
48.7
200
0.28
0.06
18
21.2
48.0
52.5
37.1
42.2
250
0.32
0.10
16
17.4
46.0
47.9
35.1
40.1

Technical Data(Thông số kỹ thuật)

Thân Modular Jack Polyphenylene oxide, 94V-0
Phím đấu 110 Polycarbonate, 94V-0 rated
Điểm tiếp xúc (chân đồng) Đồng Berili, mạ vàng 1.27μm [50μin] ở những khu vực đặc biệt và mạ 1 ít 3.81μm [150μin] niken
Điểm tiếp xúc 110 Đồng thiếc 3.81μm [150μin] và niken 1.27μm [50μin]
Nắp che bụi Polycarbonate
Bọc giáp Copper zinc alloy 260, pre-plated with bright nickel
Nắp chụp (giảm độ căng cáp) Polycarbonate
Modular Jack 750 lần tái chế
110 Contacts 200 lần bấm
Lực kéo, va đập 20lbs (89N)
Điện áp 150VAC max.
Nhiệt độ vận hành -40° – 70°C (-40° – 158°F)

Chuyên phân phối đầu jack hạt mạng âm tường RJ45 AMP CAT6 chính hãng tại TPHCM và Hà Nội